gall wasp

gall wasp

A tiny gall wasp crawls across the surface of a round, green growth on an oak leaf.

Định nghĩa

Danh từ: ong mật tạo u (gall wasp) một loài ong ký sinh nhỏ, sống đơn độc, khả năng tạo ra các khối u (gall) trên cây sồi các loại cây khác.

dụ sử dụng
  • (Con ong mật tạo u đẻ trứng của bên trong cây sồi.)
  • (Nhiều loại cây phát triển u như một phản ứng với ấu trùng của ong mật tạo u.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gall wasp infestation": sự xâm nhập của ong mật tạo u.
    • The forest suffered from a severe gall wasp infestation last year. (Khu rừng đã bị xâm nhập nghiêm trọng bởi ong mật tạo u vào năm ngoái.)
  • "gall wasp-induced gall": u do ong mật tạo u gây ra.
    • These round structures are gall wasp-induced galls. (Những cấu trúc tròn này u do ong mật tạo u gây ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Gall (danh từ): u, khối u trên thực vật do côn trùng hoặc vi khuẩn gây ra.
    • The tree had many galls on its leaves. (Cây nhiều u trên của .)
  • Gall wasp species: loài ong mật tạo u.
    • There are over 1,000 gall wasp species worldwide. ( hơn 1.000 loài ong mật tạo u trên toàn thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Cynipid wasp: ong mật tạo u (tên khoa học, họ Cynipidae).
  • Oak gall wasp: ong mật tạo u trên cây sồi (một loại phổ biến).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • to produce galls: tạo ra u.
    • The gall wasp produces galls on oak branches. (Ong mật tạo u tạo ra u trên cành cây sồi.)
  • to infest: xâm nhập, ký sinh.
    • The wasp infests the plant tissue. (Con ong xâm nhập vào thực vật.)
Thành ngữ liên quan
  • "a gall wasp's nest": tổ ong mật tạo u (thường dùng để chỉ một tập hợp u trên cây).
    • The tree looked like a gall wasp's nest with all those bumps. (Cây trông như một tổ ong mật tạo u với tất cả những vết lồi đó.)